Thứ Năm,29/07/2021 20:07:29 GMT +7
Kiến thức bóng đá

Tổng hợp thuật ngữ bóng đá Tiếng Anh được sử dụng nhiều nhất

Thuật ngữ bóng đá tiếng anh không phải là ai cũng biết được hết mà khi các bình luận viên sử dụng tiếng anh lẫn việt. Vậy cùng lichthidau.vn chúng tôi tìm hiểu rõ hơn nhé!

Thuật ngữ bóng đá trong Tiếng Anh từ A – Z

Chữ cái Thuật ngữ Giải nghĩa
A Attack (v) Tấn công
Attacker (n) Cầu thủ tấn công
Away game (n) Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
Away team (n) Đội chơi trên sân đối phương
B Beat (v) thắng trận, đánh bại
Bench (n) ghế
Backheel (n) quả đánh gót
C Captain (n) đội trưởng
Centre circle (n) vòng tròn trung tâm sân bóng
Champions (n) đội vô địch
Cheer (v) cổ vũ, khuyến khích
Corner kick (n) phạt góc
Crossbar (n) xà ngang
D Defend (v) phòng thủ
Draw trận đấu ḥòa
Dropped ball (n) cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
Drift (v) Rê bóng
E Equalizer (n) Bàn thắng cân bằng tỉ số
Extra time Thời gian bù giờ
F Field (n) Sân bóng
Field markings đường thẳng
First half hiệp một
Fixture list lịch thi đấu
Foul chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
Field sân cỏ
Friendly game trận giao hữu
Full-time hết giờ
G Goal (n) : bàn thắng bàn thắng
Goal area (n) vùng cấm địa
Goal kick (n) quả phát bóng
Goal line (n) đường biên kết thúc sân
Goalpost (n) cột khung thành, cột gôn
Goal scorer (n) cầu thủ ghi bàn
Goal difference bàn thắng cách biệt
Gung-ho Chơi quyết liệt
H Hat trick ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
Half-time (n) thời gian nghỉ giữa hai hiệp
Hand ball (n) chơi bóng bằng tay
Header (n) cú đội đầu
Home (n) sân nhà
I Injury (n) vết thương
Injured player (n) cầu thủ bị thương
K Kick (n or v) cú sút bóng, đá bóng
Kick-off (n) quả ra bóng đầu
Keep goal quả ra bóng đầu
L Laws of the Game luật bóng đá
League (n) liên đoàn
Linesman (n) trọng tài biên
M Match (n) trận đấu
Midfield (n) khu vực giữa sân
Midfield line (n) đường giữa sân
Midfield player (n) trung vệ
N Net (n) lưới hoặc : ghi bàn vào lưới nhà
National team (n) đội bóng quốc gia
O Opposing team (n) đội bóng đối phương
Own goal (n) bàn đá phản lưới nhà
Offside or off-side (n or adv) lỗi việt vị
Off the post chệch cột dọc
P Pass (n) chuyển bóng
Penalty area (n) khu vực phạt đền
penalty shot, Penalty kick sút phạt đền
Penalty shoot-out đá luân lưu
Possession (n) kiểm soát bóng
Pitch Sân thi đấu
Prolific goal scorer cầu thủ ghi nhiều bàn
R Red card (n) thẻ đỏ
Yellow card (n) thẻ vàng
Referee (n) trọng tài
S Supporter (n) cổ động viên
Score (v) ghi bàn
Shoot a goal (v) sút cầu môn
Stamina Sức chịu đựng
Spectator (n) khán giả
Stadium (n) sân vận động
Studs (n) đinh giày
Substitute (n) cầu thủ dự bị
T Tackle (n) dừng bóng bằng chân
Team (n) đội bóng
Tie (n) trận đấu hòa
Ticket tout (n) người bán vé chợ đen
Touch line (n) đường biên dọc
Throw-in quả ném biên
U Underdog (n) đội thua trận
Unsporting behavior (n) hành vi phi thể thao
Z Zonal marking Phòng ngự theo khu vực
W Whistle (n) còi
Winger (n) cầu thủ chạy cánh

Một số thuật ngữ bóng đá khác

Doping: Là loại thuốc kích thích không được phép sử dụng trong bất kỳ một môn thể thao nào. Loại này có tác dụng giúp tăng cao thể lực bằng cách tăng lượng máu trong tim sau đó luân chuyển đến cơ thể.

Hattrick: Là 1 cầu thủ ghi được 3 bàn thắng trong 1 trận gọi là Hattick.

Poker: Một cầu thủ ghi được 4 bàn thắng trong một trong đấu. Trường hợp này khá hiếm bởi ít ai có thể làm được 4 quả ở 1 trận đấu.

Play Off: Là trận đấu để giành một suất vé vào vòng trong của một giải đấu.

Trên đây là một số thông tin về thuật ngữ bóng đá tiếng Anh, ngoài ra còn khá nhiều những từ vựng khác chỉ về bóng đá và một số kiến thức về bóng đá khác như kỹ thuật kèm người.

Liên kết hữu ích